顰眉

pín méitần mi

Hán Việt: tần mi · Pinyin: pín méi

Tổng quan

nhíu mày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.皱眉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皺眉。唐.杜甫〈江亭〉詩:「江東猶苦戰,回首一顰眉。」元.吳元可〈采桑子.江南二月春深淺〉詞:「清宵欲寐還無寐,顧影顰眉。」

Cấu tạo: 顰 (tần) + 眉 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhăn mặt
  • Tần suất từ nhíu mày , nhăn mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皺眉。唐.杜甫〈江亭〉詩:「江東猶苦戰,回首一顰眉。」元.吳元可〈采桑子.江南二月春深淺〉詞:「清宵欲寐還無寐,顧影顰眉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.皱眉。

Eng

  • Cihui to knit one's brows; to frown
  • Tần suất từ to knit one's brows; to frown

Từ liên quan

Gần nghĩa

眉縣 · 眉頭 · 眉宇 · 眉尖 · 眉山 · 眉形 · 眉心 · 眉批