風塵僕僕

fēng chén pú púphong trần bộc bộc

Hán Việt: phong trần bộc bộc · Pinyin: fēng chén pú pú

Tổng quan

nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

风尘:指行旅,含有辛苦之意; 仆仆:行路劳累的样子。形容旅途奔波,忙碌劳累。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容四處奔波,旅途勞累。《痛史》第八回:「三人揀了一家客店住下,一路上風塵僕僕,到了此時,不免早些歇息。」也作「僕僕風塵」。

Cấu tạo: 風 (phong) + 塵 (trần) + 僕 (bộc) + 僕 (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch
  • Biên soạn be travel-worn and weary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容四處奔波,旅途勞累。《痛史》第八回:「三人揀了一家客店住下,一路上風塵僕僕,到了此時,不免早些歇息。」也作「僕僕風塵」。

Eng

  • Cihui lit. covered in dust (idiom); fig. travel-worn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

翻山越岭 · 跋山涉川 · 跋山涉水 · 露宿风餐 · 风餐露宿