风行的 phong hành đích Hán Việt: phong hành đích Tổng quan kỳ cục, dở hơi, gàn, có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi Cấu tạo: 風 (phong) + 行 (hành) + 的 (đích)Hán Việtphong hành đíchCấu tạo風 + 行 + 的 · phong + hành + đích nghĩa thành phần: phong + hành + đích Từ liên quan Gần nghĩa风行草偃 · 风行一时 · 行的 · 風行 · 风行 · 風行雷厲 · 风行电掣 · 风行雷厉