風雨如晦,雞鳴不已

fēng yǔ rú huì,jī míng bù yǐ

Pinyin: fēng yǔ rú huì,jī míng bù yǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (vũ) + (như) + (hối) + + (kê) + (minh) + (bất) + (dĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晦:黑暗;已:止。风雨交加天色昏暗的早晨,雄鸡啼叫不止。比喻在黑暗的社会里不乏有识之士。