食之無味,棄之可惜
Pinyin: shí zhī wú wèi,qì zhī kě xī
Tổng quan
nghĩa đen: không đáng ăn, nhưng vứt đi thì tiếc (thành ngữ) | nghĩa bóng: một số thứ giá trị ít ỏi, nhưng vẫn khó lòng từ bỏ
Cấu tạo: 食 (thực) + 之 (chi) + 無 (vô) + 味 (vị) + , + 棄 (khí) + 之 (chi) + 可 (khả) + 惜 (tích)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không đáng ăn, nhưng vứt đi thì tiếc (thành ngữ) | nghĩa bóng: một số thứ giá trị ít ỏi, nhưng vẫn khó lòng từ bỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃起來毫無滋味,丟棄又覺得可惜。語本《三國志.卷一.魏書.武帝紀》裴松之注引《九州春秋》:「夫雞肋,棄之如可惜,食之無所得,以比漢中,知王欲還也。」比喻東西沒什麼用處,又捨不得丟掉。也作「食之無味,棄之不甘」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to be hardly worth eating, but it would still be a pity to discard it (idiom)|fig. some things have little to no value, yet one is still reluctant to part with them
- Cihui lit. to be hardly worth eating, but it would still be a pity to discard it (idiom); fig. some things have little to no value, yet one is still reluctant to part with them