飲水思源
ẩm thủy tư nguyên
Hán Việt: ẩm thủy tư nguyên · Pinyin: yǐn shuǐ sī yuán
Tổng quan
nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ) | biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng | Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn. | Hãy biết ơn tất cả những phước lành của bạn! ống nước thì nghĩ tới nguồn nước, chỉ sự biết ơn. ẩm thuỷ tư nguyên ẩm thuỷ tư nguyên ☆Uống nước thì nghĩ tới nguồn nước, chỉ sự biết ơn. uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây。喝水的時候想到水的來源。比喻人在幸福的時候不忘掉幸福的來源。
Nghĩa
Việt
- Cihui ẩm thuỷ tư nguyên ẩm thuỷ tư nguyên ☆Uống nước thì nghĩ tới nguồn nước, chỉ sự biết ơn.
- Cihui nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ) | biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng | Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn. | Hãy biết ơn tất cả những phước lành của bạn! ống nước thì nghĩ tới nguồn nước, chỉ sự biết ơn. ẩm thuỷ tư nguyên ẩm thuỷ tư nguyên ☆Uống nướ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不忘本。參見「飲流懷源」條。《兒女英雄傳》第二五回:「奉著這等二位恩情備至的翁姑,伴著這等一個才貌雙全的夫婿;飲水思源,打算自己當日受了八兩,此時定要還她半觔。」《官場現形記》第二八回:「小姪這個官兒,還是軍門所保,小姪飲水思源,豈有坐視之理?」
Eng
- CC-CEDICT lit. when you drink water, think of its source (idiom); gratitude for blessings and their well-spring|Don't forget where your happiness come from.|Be grateful for all your blessings!
- Cihui lit. when you drink water, think of its source (idiom); gratitude for blessings and their well-spring; Don't forget where your happiness come from.; Be grateful for all your blessings!