飽卿

bão khanh

Hán Việt: bão khanh

Tổng quan

Ông quan lo việc ăn uống cho vua để vua được no. Đời Tống, chức quan Lộc khanh lo việc ăn uống cho vua, được gọi là Bão khanh. Cũng có nghĩa là ông quan lo việc ăn uống thì lúc nào cũng no

Cấu tạo: 饱 (bão) + 卿 (khanh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卿士 · 卿將 · 飽參 · 飽和 · 飽嗝 · 飽學 · 飽德 · 飽脹