飾讓
sức nhượng
Hán Việt: sức nhượng · Pinyin: shì ràng
Tổng quan
1.伪让,故为推让。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tiết Thanh Hóa Toàn Phô Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 9 ghi: 忠獻王賜紫方袍、師不受。王改以衲衣、仍號純一禪師。師曰:吾非飾讓也、慮後人倣吾而逞欲耳。 Trung Hiến Vương ban cho sư Tử phương bào (áo dài bằng lụa đỏ tím), sư chẳng nhận
- Nguồn khác Vương sửa thành nạp y (áo của tăng sĩ) còn ban cho sư hiệu Thuần Nhất Thiền sư
- Nguồn khác Sư nói: Tôi chẳng phải cố tình khiêm nhường làm gì, chỉ lo rằng người sau bắt chước tôi rồi sinh lòng ham hố mà thôi