饰带

shì dàisức đái

Hán Việt: sức đái · Pinyin: shì dài

Tổng quan

dải băng

Cấu tạo: 飾 (sức) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây trang trí
  • Tần suất từ dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát, hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon), dây kim tuyến (đeo ở vai...), (kiến trúc) gờ đầu tường, cây ăn quả xén trụi cành dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten, thắt, buộc, viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten, pha thêm (rượu mạnh), chuộc khát quất, nịt chặt, buộc chặt, (+ into) đánh, quất (ai) sự buộc, cái buộc, chút rượu bỏ vào thức ăn, đặc biệt là đồ uống (ví dụ cà phê) để thêm hương vị, lớp gạch xây thêm vào tường bằng đá để tăng sức chịu đựng, (thông tục) trận đòn đánh, quất bằng roi dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm…
  • Biên soạn 飾帶 shìdài n. braid; lace; seaming M:¹tiáo

Eng

  • Cihui sash; streamer
  • Tần suất từ 飾帶 shìdài n. braid; lace; seaming M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Luftschlange

Từ liên quan

Gần nghĩa

带上 · 带下 · 带伤 · 带儿 · 带兵 · 带到 · 带刺 · 带动