历尽艰辛
lịch tận gian tân
Hán Việt: lịch tận gian tân
Tổng quan
經歷種種艱難、困苦。《初刻拍案驚奇》卷一三:「懷胎十月,歷盡艱辛,生下一子,眉清目秀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gian khổ
- Biên soạn ►See lìjìnjiānnán
Eng
- Cihui 歷盡艱辛 ìjìnjiānxīn ►See lìjìnjiānnán
- Tần suất từ ►See lìjìnjiānnán
Hán Việt: lịch tận gian tân
經歷種種艱難、困苦。《初刻拍案驚奇》卷一三:「懷胎十月,歷盡艱辛,生下一子,眉清目秀。」