餓死事小失節事大
ngạ tử sự tiểu thất tiết sự đại
Hán Việt: ngạ tử sự tiểu thất tiết sự đại
Tổng quan
Cấu tạo: 餓 (ngạ) + 死 (tử) + 事 (sự) + 小 (tiểu) + 失 (thất) + 節 (tiết) + 事 (sự) + 大 (đại)
Nghĩa
Eng
- Cihui 餓死事小失節事大 sǐshì xiǎo shījié shì dà f.e. Dying of starvation is a lesser misfortune than losing one's honor/integrity.