駿馬

jùn mǎtuấn mã

Hán Việt: tuấn mã · Pinyin: jùn mǎ

Tổng quan

tuấn mã; ngựa tốt; ngựa hay; ngựa giỏi. tri thức là một con tuấn mã, ai có thể thuần phục được nó, nó mới thuộc về người ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

走得快的马; 好马。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好馬、良馬。《戰國策.秦策五》:「君之駿馬盈外廄,美女充後庭。」《三國演義》第三三回:「操撫慰單于人等,收得駿馬萬匹,即日回兵。」也稱為「駿驥」、「駿足」。

Cấu tạo: 駿 (tuấn) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 駿馬 jùnmǎ* n. excellent steed M:¹pǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好馬、良馬。《戰國策.秦策五》:「君之駿馬盈外廄,美女充後庭。」《三國演義》第三三回:「操撫慰單于人等,收得駿馬萬匹,即日回兵。」也稱為「駿驥」、「駿足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走得快的马; 好马。

Eng

  • JMdict swift horse
  • Cihui fine horse; steed

Đức

  • Handedict Ross (S, Zool)

ja

  • JMdict 駿馬(しゅんめ)

other

  • Nguồn khác Ngựa hay, ngựa tốt

Từ liên quan

Gần nghĩa

馬上 · 馬主 · 馬來 · 馬克 · 馬力 · 馬勒 · 馬勝 · 馬哨