騎虎難下
kị hổ nan hạ
Hán Việt: kị hổ nan hạ · Pinyin: qí hǔ nán xià
Tổng quan
cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng đâm lao phải theo lao; đã trót làm, thì phải làm đến cùng; thế cưỡi trên lưng cọp。比喻事情中途遇到困難, 但是為形勢所迫,想罷手也不能罷手,好像騎著老虎難下來。
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng đâm lao phải theo lao; đã trót làm, thì phải làm đến cùng; thế cưỡi trên lưng cọp。比喻事情中途遇到困難, 但是為形勢所迫,想罷手也不能罷手,好像騎著老虎難下來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《太平御覽.卷四六二.人事部.游說下》:「今之事勢,義無旋踵,騎虎之勢。」騎在老虎的背上,害怕被咬而不敢下來。比喻事情迫於情勢,無法中止,只好繼續下去。《野叟曝言》第七四回:「光義定謀,舉宅共知,獨瞞一太祖,待其黃袍加身,騎虎難下。」也作「騎虎不下」、「騎虎之勢」。
Eng
- CC-CEDICT if you ride a tiger, it's hard to get off (idiom); fig. impossible to stop halfway
- Cihui if you ride a tiger, it's hard to get off (idiom); fig. impossible to stop halfway