騾子
loa tử
Hán Việt: loa tử · Pinyin: luó zi
Tổng quan
con la
1.骡的俗称。
騾的俗稱。《儒林外史》第二五回:「只見門口一個人,騎了一匹騾子,到門口下了騾子進來。」《紅樓夢》第四八回:「十四日是上好出行日期,大世兄即刻打點行李,僱下騾子,十四一早就長行了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:匹,頭
- Cihui 头
- Tần suất từ (động vật học) con la, (nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng, máy kéo sợi, (động vật học) thú lai; (thực vật học) cây lai, dép đế mỏng, (như) mewl; loa tý/loa tử: con la; con la
- Biên soạn 騾子 uózi* n. 1. mule 2. stubborn person M:¹tóu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 騾的俗稱。《儒林外史》第二五回:「只見門口一個人,騎了一匹騾子,到門口下了騾子進來。」《紅樓夢》第四八回:「十四日是上好出行日期,大世兄即刻打點行李,僱下騾子,十四一早就長行了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.骡的俗称。
Eng
- Cihui mule; 头
- Tần suất từ 騾子 uózi* n. 1. mule 2. stubborn person M:¹tóu
Đức
- Handedict Bsp.: 一匹騾子 一匹骡子 -- ein Maultier