驚訝
kinh nhạ
Hán Việt: kinh nhạ · Pinyin: jīng yà
Tổng quan
kinh ngạc | ngạc nhiên | làm ngạc nhiên | ngỡ ngàng | kinh sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh ngạc | ngạc nhiên | làm ngạc nhiên | ngỡ ngàng | kinh sợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚奇訝異。《紅樓夢》第八一回:「黛玉聽了這話,更覺驚訝道:『這是什麼話?你真正發了瘋了不成?』」《文明小史》第一回:「柳知府聽了此言,甚為驚訝,除了贊歎感激之外,更無別話可說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感到很奇怪;惊异:~的目光|人们对他的举动感到十分~。
Eng
- CC-CEDICT amazed|astonished|to surprise|amazing|astonishment|awe
- Cihui amazed; astonished; to surprise; amazing; astonishment; awe