驢脣不對馬嘴

lǘ chún bù duì mǎ zuǐ lư thần bất đối mã chủy

Hán Việt: lư thần bất đối mã chủy · Pinyin: lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

Tổng quan

nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: lạc đề | không liên quan | không phù hợp râu ông nọ cắm cằm bà kia; hỏi một đằng trả lời một nẻo; đầu Ngô mình Sở。比喻答非所問或事物兩下不相合。 也說牛頭不對馬嘴。 這個比方打得不妥當, 有點驢唇不對馬嘴。 so sánh như vậy không thoả đáng, có vẻ như râu ông nọ cắm cằm bà kia.

Cấu tạo: (lư) + (thần) + (bất) + (đối) + (mã) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: lạc đề | không liên quan | không phù hợp râu ông nọ cắm cằm bà kia; hỏi một đằng trả lời một nẻo; đầu Ngô mình Sở。比喻答非所問或事物兩下不相合。 也說牛頭不對馬嘴。 這個比方打得不妥當, 有點驢唇不對馬嘴。 so sánh như vậy không thoả đáng, có vẻ như râu ông n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻言語或答問不相符合。《兒女英雄傳》第四○回:「這老頭兒,這纔叫個問官答花,驢脣不對馬嘴。」也作「驢頭不對馬嘴」。

Eng

  • Cihui lit. a donkey's lips do not match a horse's mouth (saying); fig. wide of the mark; irrelevant; incongruous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牛头不对马嘴