驱耕夫之牛夺饥人之食
khu canh phu chi ngưu đoạt cơ nhân chi thực
Hán Việt: khu canh phu chi ngưu đoạt cơ nhân chi thực
Tổng quan
KHU CANH PHU CHI NGƯU ĐOẠT CƠ NHÂN CHI THỰC Thiền lâm phương ngữ. Cướp trâu của người cày, đoạt cơm của người đói. Chỉ cho thiền sư triệt để quét sạch mọi vọng tình tri giải, không còn mảy may chấp trước, không còn có chỗ để nương tựa. BNL q. 1 ghi: 到這裏見得透、方知古人有驅耕夫之牛。奪飢人之食底手段。 Nếu thấu được chỗ này mới biết người xưa có thủ thuật cướp trâu của người cày, đoạt cơm của người đói.
Cấu tạo: 驱 (khu) + 耕 (canh) + 夫 (phu) + 之 (chi) + 牛 (ngưu) + 夺 (đoạt) + 饥 (cơ) + 人 (nhân) + 之 (chi) + 食 (thực)
Nghĩa
Việt
- Cihui KHU CANH PHU CHI NGƯU ĐOẠT CƠ NHÂN CHI THỰC Thiền lâm phương ngữ. Cướp trâu của người cày, đoạt cơm của người đói. Chỉ cho thiền sư triệt để quét sạch mọi vọng tình tri giải, không còn mảy may chấp trước, không còn có chỗ để nương tựa. BNL q. 1 ghi: 到這裏見得透、方知古人有驅耕夫之牛。奪飢人之食底手段。 Nế…