高枕而卧

gāo zhěn ér wòcao chẩm nhi ngọa

Hán Việt: cao chẩm nhi ngọa · Pinyin: gāo zhěn ér wò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

垫高枕头安心地睡觉。形容无忧无虑。平安无事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

墊高枕頭安心睡覺。比喻太平無事,無所顧慮。《戰國策.齊策四》:「狡兔有三窟,僅得免其死耳。今君有一窟,未得高枕而臥也。」也作「高枕安寢」、「高枕安臥」、「高枕而眠」。

Cấu tạo: 高 (cao) + 枕 (chẩm) + 而 (nhi) + 臥 (ngọa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垫高枕头安心地睡觉。形容无忧无虑。平安无事。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

高枕无忧

Từ trái nghĩa

危在旦夕 · 枕戈待旦