鬚子
tu tử
Hán Việt: tu tử · Pinyin: xū zi
Tổng quan
Hán Việt: 鬚 TỬ sợi râu; sợi lông (trên cơ thể động thực vật). râu khoai lang
1.胡须。 2.动植物体上长得像须的东西。
凡物體呈鬚絡狀,皆稱為「鬚子」。也作「鬚兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui râu (động vật học)
- Cihui tua (thực vật học)
- Tần suất từ sợi lông
- Biên soạn 1. palpus; tassel 2. beard
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡物體呈鬚絡狀,皆稱為「鬚子」。也作「鬚兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.胡须。 2.动植物体上长得像须的东西。
Eng
- Cihui feelers (zoology); tassel (botany)
- Tần suất từ n. 1. palpus; tassel 2. beard