鬥爭
đấu tranh
Hán Việt: đấu tranh · Pinyin: dòu zhēng
Tổng quan
Hán Việt: 鬥 TRANH; đấu tranh; tranh đấu. 階級鬥爭 đấu tranh giai cấp 思想鬥爭 đấu tranh tư tưởng 跟歪風邪氣作堅決的鬥爭. phải kiên quyết đấu tranh với không khí không lành mạnh.; đấu; đấu nhau.; phấn đấu. phấn đấu xây dựng vì tương lai tốt đẹp
①指矛盾的双方互相冲突,力求战胜对方阶级斗争。②用说理、揭发、控诉等方式斗争斗争反革命分子。③尽自己的全力而奋斗我们现在需要造就一大批为民族解放而斗争到底的先锋队。
1.競爭、搏鬥。《淮南子.主術》:「為智者務於巧詐,為勇者務於鬥爭。」 2.打擊異己的手段。 3.為解決根本利益對立的群體之間彼此相互衝突與矛盾差距的過程中,所採取的種種策略、方法與行動等。如「階級鬥爭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui một cuộc đấu tranh
- Cihui chiến đấu
- Cihui trận chiến
- Tần suất từ chiến tranh; chiến đấu; số nhiều agones, sự xung đột trận đánh; cuộc chiến đấu, chiến thuật, trận loạn đả, đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai, trận thắng do tài chỉ huy, trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm, chiến đấu, vật lộn chiến đấu, đấu tranh, tranh giành, ganh đua, tranh cãi, tranh luận, dám chắc rằng, cho rằng cuộc đọ kiếm tay đôi, cuộc đọ súng tay đôi (để thanh toán một mối bất hoà, một mối hận thù...), cuộc tranh chấp tay đôi (giữa hai người, hai đảng phái...), đọ kiếm tay đôi, đọ súng tay đôi, tranh chấp tay đôi sự chiến đấu, sự đánh nhau, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh…
- Biên soạn v./n. 1. fight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.競爭、搏鬥。《淮南子.主術》:「為智者務於巧詐,為勇者務於鬥爭。」 2.打擊異己的手段。 3.為解決根本利益對立的群體之間彼此相互衝突與矛盾差距的過程中,所採取的種種策略、方法與行動等。如「階級鬥爭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指矛盾的双方互相冲突,力求战胜对方阶级斗争。②用说理、揭发、控诉等方式斗争斗争反革命分子。③尽自己的全力而奋斗我们现在需要造就一大批为民族解放而斗争到底的先锋队。
- Kaggle Zh-Vi agon
Eng
- Cihui a struggle; fight; battle
- Tần suất từ v./n. 1. fight , Wǒmen gēn dírén zuò ∼. We fight with the enemy. 2. <PRC> accuse and denounce at a meeting 3. strive/fight for
Đức
- Handedict kämpfen, ringen, streiten