鮮花插在牛糞上
tiên hoa sáp tại ngưu phẩn thượng
Hán Việt: tiên hoa sáp tại ngưu phẩn thượng · Pinyin: xiān huā chā zài niú fèn shàng
Tổng quan
nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò | nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng ghét)
Cấu tạo: 鮮 (tiên) + 花 (hoa) + 插 (sáp) + 在 (tại) + 牛 (ngưu) + 糞 (phẩn) + 上 (thượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò | nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng ghét)
Eng
- CC-CEDICT lit. a bunch of flowers poked into a pile of manure|fig. a terrible shame (as when a lovely woman marries an odious man)
- Cihui 鮮花插在牛糞上 iānhuā chā zài niúfèn shàng id. a belle married to a guttersnipe