鱼卵
ngư noãn
Hán Việt: ngư noãn · Pinyin: yú luǎn
Tổng quan
bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe), tinh cá đực ((cũng) soft roe), (động vật học) con hoẵng ((cũng) roe,deer) trứng (cá, ếch, sò, tôm...), (thực vật học) hệ sợi (nấm), ((thường) guội c
1.鱼的卵。 2.纸名。
魚所產的卵。如:「魚卵是富有營養價值的食品。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trứng cá
- Tần suất từ bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe), tinh cá đực ((cũng) soft roe), (động vật học) con hoẵng ((cũng) roe,deer) trứng (cá, ếch, sò, tôm...), (thực vật học) hệ sợi (nấm), ((thường) guội con cái, con cháu, giống, đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...), ((thường) guội sinh đẻ (người)
- Biên soạn fish roe
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.鱼的卵。 2.纸名。
Eng
- Cihui 魚卵 úluǎn n. fish roe
- Tần suất từ n. fish roe
Đức
- Handedict Fischeier (S, Zool)