鱼尾纹

yú wěi wénngư vĩ văn

Hán Việt: ngư vĩ văn · Pinyin: yú wěi wén

Tổng quan

VĂN nếp nhăn nơi khoé mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人的眼角与鬓角之间的皱纹。一般从中年就开始出现。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼角的皺紋。如:「她笑起來的時候,眼角的魚尾紋清晰可見。」

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 尾 (vĩ) + 紋 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếp nhăn da
  • Cihui vết chân chim nếp nhăn nơi khoé mắt。人的眼角與鬢角之間的像魚尾的皺紋。
  • Tần suất từ nếp nhăn nơi khoé mắt
  • Biên soạn crow's feet; facial wrinkles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼角的皺紋。如:「她笑起來的時候,眼角的魚尾紋清晰可見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的眼角与鬓角之间的皱纹。一般从中年就开始出现。

Eng

  • Cihui wrinkles of the skin; crow's feet
  • Tần suất từ n. crow's feet; facial wrinkles

Đức

  • Handedict Augenfältchen

Từ liên quan

Gần nghĩa

鱼尾板 · 鱼尾 · 鱼尾板螺栓 · 魚尾冊 · 魚尾紅 · 魚尾草 · 魚尾赤 · 魚尾霞