鲸鱼座

jīng yú zuòkình ngư tọa

Hán Việt: kình ngư tọa · Pinyin: jīng yú zuò

Tổng quan

chòm sao Kình Ngư

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赤道带星座之一。在波江和宝瓶两座之间,白羊和双鱼两座之南。鲸鱼头部在天赤道之北,几颗星构成边长不等的五边形。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

星座名。大部分位於南天,在雙魚座以南。包含米拉變星。

Cấu tạo: 鯨 (kình) + 魚 (ngư) + 座 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chòm sao Kình Ngư
  • Tần suất từ Kình Ngư; Voi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星座名。大部分位於南天,在雙魚座以南。包含米拉變星。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赤道带星座之一。在波江和宝瓶两座之间,白羊和双鱼两座之南。鲸鱼头部在天赤道之北,几颗星构成边长不等的五边形。

Eng

  • Cihui Cetus (constellation)
  • Tần suất từ Cetus (constellation)

Đức

  • Handedict Cetus, Walfisch (Sternbild) (S, Astron)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鲸鱼的 · 鲸鱼群 · 鯨魚 · 鱼座 · 鲸鱼 · 鲸鱼爆炸