鳩形鵠面

jiū xíng hú miàn cưu hình hộc diện

Hán Việt: cưu hình hộc diện · Pinyin: jiū xíng hú miàn

Tổng quan

gầy như que củi: gầy đét/gầy giơ xương

Cấu tạo: (cưu) + (hình) + (hộc) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gầy như que củi: gầy đét/gầy giơ xương
  • Cihui áng dấp như chim tu hú, mặt như chim hộc, chỉ người xấu xí gầy gò. cưu hình hộc diện cưu hình hộc diện ☆Dáng dấp như chim tu hú, mặt như chim hộc, chỉ người xấu xí gầy gò. gầy như que củi; gầy đét; gầy giơ xương。形容人因飢餓而很瘦的樣子(鳩形:腹部低陷,胸骨突起;鵠面:臉上瘦得沒有肉)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人飢餓枯瘦,面容憔悴。《隋唐演義》第四四回:「老兒見說,忙去喚這些婦女來,可憐個個衣不蔽體,餓得鳩形鵠面。」也作「鳥面鵠形」。

Eng

  • Cihui 鳩形鵠面 iūxínghúmiàn id. gaunt and emaciated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形容枯槁 · 形销骨立

Từ trái nghĩa

容光焕发 · 红光满面 · 脑满肠肥