鷸蚌相持,漁翁得利

yù bàng xiāng chí,yú wēng dé lì

Pinyin: yù bàng xiāng chí,yú wēng dé lì

Tổng quan

Cấu tạo: (duật) + (bạng) + (tương) + (trì) + + (ngư) + (ông) + (đắc) + (lợi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻双方争执不下,两败俱伤,让第三者占了便宜。