麟角凤距

lín jiǎo fèng jùlân giác phượng cự

Hán Việt: lân giác phượng cự · Pinyin: lín jiǎo fèng jù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

距:鸟的脚爪。麒麟的角,凤凰的爪。比喻备而不必用的珍贵东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻珍貴卻未必有用的東西。《抱朴子.外篇.自敘》:「晚又學七尺宏趫,可以入白刃,取大戟。然亦是不急之末學。知之譬如麟角鳳距,何必用之?」

Cấu tạo: 麟 (lân) + 角 (giác) + 鳳 (phượng) + 距 (cự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.麟的角,凤的爪。比喻稀罕珍贵,但又未必用得上的事物。

Từ liên quan

Gần nghĩa

麟角凤毛 · 麟角凤嘴 · 麟角凤觜 · 麟角鳳毛 · 麟角虎翅 · 麟角鳳距 · 麟角斗 · 麟角笔