黃卷

hoàng quyển

Hán Việt: hoàng quyển

Tổng quan

hoàng quyển 黃卷 dt. quyển sách nhuộm màu vàng. Dương Minh Chiếu trong Hiệu tiên viết: “người xưa khi viết sách thì dùng giấy, lại hay dùng vỏ cây hoàng bá để nhuộm giấy viết, nhằm chống mối mọt. Vì vậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

書籍。古時為防書蠹,多用黃蘗染紙,因紙色黃,故稱為「黃卷」。《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》:「黃卷中方與聖賢對,何暇偶俗吏語耶!」

Cấu tạo: 黄 (hoàng) + 卷 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sách vở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書籍。古時為防書蠹,多用黃蘗染紙,因紙色黃,故稱為「黃卷」。《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》:「黃卷中方與聖賢對,何暇偶俗吏語耶!」

Từ liên quan

Gần nghĩa

黃卷赤軸 · 卷云 · 卷住 · 卷入 · 卷刃 · 卷发 · 卷合 · 卷子