卷子

juǎn ziquyển tử

Hán Việt: quyển tử · Pinyin: juǎn zi

Tổng quan

bánh cuốn. [juàn·zi] Hán Việt: QUYỂN TỬ; bài thi. phát bài thi. 改卷子. sửa bài thi.; bản sao sách cổ (có thể cuộn lại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种面食品,和(huó)面制成薄片,一面涂上油盐,再卷起蒸熟。另见juàn·zi。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.可以舒捲的書畫。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙拿出一個卷子遞與武書,道:『這是小弟半生事跡,專求老先生大筆,或作一篇文,或作幾首詩,以垂不朽。』」 2.試卷。《儒林外史》第三回:「如今自己當權,須要把卷子都要細細看過,不可聽著幕客,屈了真才。」

Cấu tạo: 卷 (quyển) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh hấp
  • Cihui nem cuốn
  • Cihui bài thi
  • Cihui giấy thi
  • Tần suất từ chả giò; nem rán; quyến tý/quyến tử/quyền tý/quyền tử/quyển tý/quyển tử: bánh cuốn/[juàn·zi]/bài thi/bản sao sách cổ; bánh hấp , nem cuốn; bánh cuốn. [juàn·zi] Hán Việt: QUYỂN TỬ 1. bài thi. phát bài thi. 改卷子. sửa bài thi. 2. bản sao sách cổ (có thể cuộn lại); [juàn·zi]; bài thi; bản sao sách cổ
  • Biên soạn 卷/捲子 uǎnzi n. 1. steamed roll 2. roll; scroll

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以舒捲的書畫。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙拿出一個卷子遞與武書,道:『這是小弟半生事跡,專求老先生大筆,或作一篇文,或作幾首詩,以垂不朽。』」 2.試卷。《儒林外史》第三回:「如今自己當權,須要把卷子都要細細看過,不可聽著幕客,屈了真才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种面食品,和(huó)面制成薄片,一面涂上油盐,再卷起蒸熟。另见juàn·zi。

Eng

  • Cihui steamed roll; spring roll
  • Tần suất từ 卷/捲子 uǎnzi n. 1. steamed roll 2. roll; scroll, , ►See also ¹juànzi

Đức

  • Handedict Reagenzpapier

Từ liên quan

Gần nghĩa

卷云 · 卷住 · 卷入 · 卷刃 · 卷发 · 卷合 · 卷宗 · 卷尺