黃土高原

huáng tǔ gāo yuánhoàng thổ cao nguyên

Hán Việt: hoàng thổ cao nguyên · Pinyin: huáng tǔ gāo yuán

Tổng quan

CAO NGUYÊN cao nguyên hoàng thổ (phía bắc Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

地名。包括山西省和陝西省的大部分,以及甘肅省東部與河南省西部。海拔約一千至兩千公尺,因上覆黃土,故稱為「黃土高原」。其黃土質地疏鬆,易受暴雨沖刷和流水侵蝕,除局部地區外,呈現千溝萬壑,地表十分破碎的景象。蘊藏豐富的煤炭、石油、鋁土礦等。

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 土 (thổ) + 高 (cao) + 原 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc
  • Tần suất từ Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc; CAO NGUYÊN cao nguyên hoàng thổ (phía bắc Trung Quốc)
  • Tần suất từ hoàng thổ cao nguyên/hoàng đỗ cao nguyên/hoàng độ cao nguyên: cao nguyên hoàng thổ; cao nguyên hoàng thổ
  • Biên soạn 黃土高原 uángtǔ gāoyuán n. loess plateau M:ge/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。包括山西省和陝西省的大部分,以及甘肅省東部與河南省西部。海拔約一千至兩千公尺,因上覆黃土,故稱為「黃土高原」。其黃土質地疏鬆,易受暴雨沖刷和流水侵蝕,除局部地區外,呈現千溝萬壑,地表十分破碎的景象。蘊藏豐富的煤炭、石油、鋁土礦等。

Eng

  • Cihui Loess Plateau of northwest China
  • Tần suất từ 黃土高原 uángtǔ gāoyuán n. loess plateau M:ge/¹piàn

Đức

  • Handedict Lössplateau (S, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

高原反應 · 高原山鶉 · 高原岩鷚 · 黃土地貌 · 黄土色的 · 黃土不露天 · 黄土的 · 黄土色