黃鐘譭棄,瓦缶雷鳴
Pinyin: huáng zhōng huǐ qì,wǎ fǒu léi míng
Tổng quan
Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 鐘 (chung) + 譭 (hủy) + 棄 (khí) + , + 瓦 (ngõa) + 缶 (phữu) + 雷 (lôi) + 鳴 (minh)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄钟:大钟;瓦缶:瓦锅。黄钟被砸烂抛置一边,把泥制的锅敲得很响。比喻有才德的人被弃置不用,而无才德的人却身居高位。
Pinyin: huáng zhōng huǐ qì,wǎ fǒu léi míng
Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 鐘 (chung) + 譭 (hủy) + 棄 (khí) + , + 瓦 (ngõa) + 缶 (phữu) + 雷 (lôi) + 鳴 (minh)