黎利

lí lìlê lợi

Hán Việt: lê lợi · Pinyin: lí lì

Tổng quan

Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428

Cấu tạo: 黎 (lê) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Lê Lợi
  • Tần suất từ Lê Thái Tổ; Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428

Eng

  • Cihui Le Loi, Vietnamese general and emperor who won back independence for Vietnam from China in 1428
  • Tần suất từ Le Loi, Vietnamese general and emperor who won back independence for Vietnam from China in 1428

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃