鼠窜
thử thoán
Hán Việt: thử thoán · Pinyin: shǔ cuàn
Tổng quan
SOÁN, THOÁN chạy trốn như chuột. ôm đầu chạy trốn như chuột
1.像老鼠那样惊慌逃走。 2.老鼠奔窜。
像老鼠奔竄般的驚惶逃走。《三國演義》第六回:「李傕抱頭鼠竄,回見董卓。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy tán loạn
- Cihui chạy trốn như chuột hoảng sợ
- Biên soạn 鼠竄 hǔcuàn v. scamper off like a rat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像老鼠奔竄般的驚惶逃走。《三國演義》第六回:「李傕抱頭鼠竄,回見董卓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.像老鼠那样惊慌逃走。 2.老鼠奔窜。
Eng
- Cihui to scamper off; to scurry off like a frightened rat