龍騰虎躍

lóng téng hǔ yuè long đằng hổ dược

Hán Việt: long đằng hổ dược · Pinyin: lóng téng hǔ yuè

Tổng quan

nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ) | nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp | mạnh mẽ và năng động rồng cuốn hổ chồm; khí thế mạnh mẽ; khí thế mãnh liệt。形容威武雄壯,非常活躍。也說虎躍龍騰。 工地上龍騰虎躍,熱火朝天。 khí thế trên công trường mạnh mẽ, vô cùng sôi nổi.

Cấu tạo: (long) + (đằng) + (hổ) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ) | nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp | mạnh mẽ và năng động rồng cuốn hổ chồm; khí thế mạnh mẽ; khí thế mãnh liệt。形容威武雄壯,非常活躍。也說虎躍龍騰。 工地上龍騰虎躍,熱火朝天。 khí thế trên công trường mạnh mẽ, vô cùng sôi nổi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象龙在飞腾,虎在跳跃。形容跑跳时动作矫健有力。也比喻奋起行动,有所作为。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容威武雄壮,非常活跃工地上~,热火朝天。也说虎跃龙腾。

Eng

  • CC-CEDICT lit. dragon soaring and tiger leaping (idiom)|fig. prosperous and bustling; vigorous and active
  • Cihui lit. dragon soaring and tiger leaping (idiom); fig. prosperous and bustling; vigorous and active

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朝气蓬勃 · 生龙活虎

Từ trái nghĩa

死气沉沉