𬮌儒

Tổng quan

cửa Nho 𬮌儒 dt. dịch chữ nho môn. Ngỏ cửa Nho chờ khách đến, trồng cây đức để con ăn. (Mạn thuật 27.5). Tác giả chơi chữ, có thể dùng theo nghĩa đen

Cấu tạo: 𬮌 + 儒 (nho)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa Nho 𬮌儒 dt. dịch chữ nho môn. Ngỏ cửa Nho chờ khách đến, trồng cây đức để con ăn. (Mạn thuật 27.5). Tác giả chơi chữ, có thể dùng theo nghĩa đen

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒学 · 儒學 · 儒家