也否

dã phủ

Hán Việt: dã phủ

Tổng quan

DÃ PHỦ Trợ từ ngữ khí đặt ở cuối câu nghi vấn TSNL q.hạ ghi: 云:‘如何是入泥入水?’师曰:‘不变易。’云:‘转身也否?’余曰:‘不转身。’Hỏi: Thế nào là vào bùn vào nước? Sư đáp: Chẳng thay đổi. Hỏi: Có chuyển thân hay không? Lại đáp: ch

Cấu tạo: 也 (dã) + 否 (phủ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hạ ghi: 云:‘如何是入泥入水?’师曰:‘不变易。’云:‘转身也否?’余曰:‘不转身。’Hỏi: Thế nào là vào bùn vào nước? Sư đáp: Chẳng thay đổi
  • Nguồn khác Hỏi: Có chuyển thân hay không? Lại đáp: chẳng chuyển thân

Từ liên quan

Gần nghĩa

也不 · 也乎 · 也哉 · 也在 · 也夫 · 也好 · 也已 · 也得