促声
xúc thanh
Hán Việt: xúc thanh · Pinyin: cù shēng
Tổng quan
Hán Việt: THÚC, XÚC THANH thanh thúc (nhập thanh trong tiếng Hán cổ)
入聲出口急收,感覺急促,故稱為「促聲」。也稱為「促音」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh nhập (đồng nghĩa với 入聲
- Cihui 入声)
- Biên soạn 促聲 cùshēng n. <lg.> entering tone
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 入聲出口急收,感覺急促,故稱為「促聲」。也稱為「促音」。
Eng
- Cihui entering tone (synonym of 入聲; 入声)