保任

bảo nhâm

Hán Việt: bảo nhâm

Tổng quan

BẢO NHẬM Thiền lâm phương ngữ. Sau khi ngộ thiền, còn cần phải gìn giữ, củng cố kết quả tu hành, gọi là Bảo nhậm. Tiết Hoa Dược Trí Bằng Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 師豁然有省。乃曰:元來恁麼地。成(指枯木成禪師)曰:汝作麼生會?

Cấu tạo: 保 (bảo) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ BẢO NHẬM Thiền lâm phương ngữ. Sau khi ngộ thiền, còn cần phải gìn giữ, củng cố kết quả tu hành, gọi là Bảo nhậm. Tiết Hoa Dược Trí Bằng Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 師豁然有省。乃曰:元來恁麼地。成(指枯木成禪師)曰:汝作麼生會?師曰:春生夏長、秋收冬藏。成曰:直須保任。師應喏。 Sư vô cùng tỉnh ngộ và nói: Hóa ra thế ấy. Thành (chỉ thiền sư Khô Mộc Thành) bảo: Ngươi hội cái gì? Sư đáp: Mùa xuân gieo hạt, mùa hạ lớn lên, mùa thu gặt hái, mùa đông cất chứa. Thành bảo: Nhất thiết phải bảo nhậm. Sư ứng thanh: Dạ

other

  • Nguồn khác Sau khi ngộ thiền, còn cần phải gìn giữ, củng cố kết quả tu hành, gọi là Bảo nhậm
  • Nguồn khác Tiết Hoa Dược Trí Bằng Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 14 ghi: 師豁然有省。乃曰:元來恁麼地。成(指枯木成禪師)曰:汝作麼生會?師曰:春生夏長、秋收冬藏。成曰:直須保任。師應喏。 Sư vô cùng tỉnh ngộ và nói: Hóa ra thế ấy
  • Nguồn khác Thành (chỉ thiền sư Khô Mộc Thành) bảo: Ngươi hội cái gì? Sư đáp: Mùa xuân gieo hạt, mùa hạ lớn lên, mùa thu gặt hái, mùa đông cất chứa
  • Nguồn khác Thành bảo: Nhất thiết phải bảo nhậm
  • Nguồn khác Sư ứng thanh: Dạ

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令 · 任何