典准

điển chuẩn

Hán Việt: điển chuẩn

Tổng quan

đến chốn 典准 dt. <từ cổ> mọi nơi, dịch chữ đáo xứ (到處). Thân nhàn đến chốn dầu tự tại, xuân muộn nào hoa chẳng rụng rời. (Thuật hứng 59.6). “đến chốn” (mọi nơi) chuẩn đối với “nào hoa” (tất cả các loài

Cấu tạo: 典 (điển) + 準 (chuẩn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

典借 · 典儀 · 典刑 · 典制 · 典則 · 典卖 · 典喪 · 典型