剖开

pōu kāiphẩu khai

Hán Việt: phẩu khai · Pinyin: pōu kāi

Tổng quan

xé ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

分割切開。《三國演義》第七八回:「若患五臟六腑之疾,藥不能效者,以麻肺湯飲之,令病者如醉死,卻用尖刀剖開其腹,以藥湯洗其臟腑,病人略無疼痛。」

Cấu tạo: 剖 (phẩu) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắt ra
  • Google Alex v6 mổ
  • VietPhrases xé ra
  • Tần suất từ phẩu khai: xé ra; miếng, mảnh (gỗ), mảnh đạn, mảnh bom, miếng cá con (lạng ra để làm muối), sợi (len, gai, bông... để xe...), cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh, lạng (cá) (để làm mồi câu), tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...); xé ra
  • Biên soạn r.v. cut open

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分割切開。《三國演義》第七八回:「若患五臟六腑之疾,藥不能效者,以麻肺湯飲之,令病者如醉死,卻用尖刀剖開其腹,以藥湯洗其臟腑,病人略無疼痛。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sliver

Eng

  • Cihui 剖開 ōukāi r.v. cut open
  • Tần suất từ r.v. cut open

Đức

  • Handedict aufschneiden (z. B. einen Fisch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

剖心 · 剖斷 · 剖明 · 剖析 · 剖決 · 剖白 · 剖腹 · 剖视