yín ngân

Hán Việt: ngân · Pinyin: yín

Tổng quan

không chân thành ngu ngốc

嚚人 · 嚚凶 · 嚚固 · 嚚威 · 嚚悍 · 嚚昏 · 嚚昧 · 嚚杌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Hán Việtngân
Quảng Đôngngam4
Nhật BảnWARUI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổngin
Baxter-Sagartŋrjin
Hán ngữ Thượng cổŋrjin
Phản thiết疑巾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Điêu toa, dối dá. Ngu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.愚蠢而頑固。清.王念孫《廣雅疏證.卷一下.釋詁》:「嚚,愚也。」《書經.堯典》:「父頑、母嚚、象傲,克諧以孝,烝烝乂不格姦。」 2.奸詐、說話不老實。《左傳.僖公二十四年》:「心不則德義之經為頑,口不道忠信之言為嚚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚚yín ⒈愚蠢且顽固~昏。 ⒉奸诈。

Eng

  • CC-CEDICT insincere|stupid

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠽺、𡅚、𡓶、𠿦【唐韻】語巾切【集韻】【正韻】魚巾切【韻會】疑巾切,𠀤音銀。【說文】語聲。 又【玉篇】愚也。【書·堯典】父頑母嚚。【左傳·僖二十四年】口不道忠信之言爲嚚。【前漢·昌邑王傳】書作𡂨。 又人名。【晉語】召史嚚占之。【註】史嚚,虢太史也。 又【集韻】牛閑切,音訮。語聲。 考證:〔【晉語】召史嚚占。〕 謹照原文占下增之字。

Thuyết Văn

語聲也。 从㗊。臣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。口不道忠。信之言爲嚚。引伸之義也。 語巾切。十二部。

【嚚】 (ngân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㗊 (trập) | Thanh phù (聲符): 臣 (thần) Phiên thiết: Ngữ cân thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'in' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghìn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) thanh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠽺 · 𠾅 · 𠿦 · 𡁬 · 𡂨 · 𡅚 · 𡓶 · 𡓿