坠毁

zhuì huǐtrụy hủy

Hán Việt: trụy hủy · Pinyin: zhuì huǐ

Tổng quan

rơi tan; rơi vỡ (máy bay bị rơi xuống và bị huỷ hoại.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指飞机等落下来毁坏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因掉落而摔毀。如:「飛機引擎故障,因而墜毀。」

Cấu tạo: 墜 (trụy) + 毀 (hủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ
  • Tần suất từ vải thô (làm khăn lau...), tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...), sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô), (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ, rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào, (nghĩa bóng) phá sản, phá tan tành, phá vụn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé, tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập (hàng không), (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu), bắn tan xác, hạ (máy bay); trụy hủy: rơi tan/rơi vỡ; rơi vỡ
  • Biên soạn 墜毀 huìhuǐ r.v. fall and disintegrate; crash

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因掉落而摔毀。如:「飛機引擎故障,因而墜毀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指飞机等落下来毁坏。
  • Kaggle Zh-Vi crash

Eng

  • Cihui (of an airplane etc) to fall to the ground and crash
  • Tần suất từ 墜毀 huìhuǐ r.v. fall and disintegrate; crash , Nà jià fēijī ∼ le. The plane fell and crashed

Đức

  • Handedict Absturz

Từ liên quan

Gần nghĩa

坠亡 · 坠入 · 坠地 · 坠子 · 坠机 · 坠楼 · 坠海 · 坠琴