thiền

Hán Việt: thiền

Tổng quan

婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛 婵媛[chan2 yuan2]

婵娟 · 婵媛 · 婵妍 · 婵婉 · 婵嫣 · 婵联 · 婵连 · 婵娟子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việtthiền
Quảng Đôngsim4
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzjen
Phản thiết時連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嬋
  • Thiều Chửu {Thiền quyên} [嬋娟] tả cái dáng xinh đẹp đáng yêu, cho nên mới gọi con gái là {thiền quyên}.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thiền Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婵 (形声。从女,单声。本义婵娟形容女子姿态美好) 婵娟 不醉莫言还,请看枝间。已飘零一片减婵娟。--《金瓶梅》 绮窗罗幕锁婵娟 但愿人长久,千里共婵娟。--苏轼《水调歌头》 婵媛 心婵媛而伤怀兮。--屈原《九章·哀郢》 婵 chán 【婵娟】 ①(姿态)美好。古代诗文里多用来形容貌美的女子。 ②指月亮。又作婵媛。 【婵媛】 ①见【婵娟】。 ②牵连;相连。 婵(嬋)chán ⒈ ⒉ 婵shàn 1.见"婉婵"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] and 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音禪。【說文】嬋娟,態也。 又凡物有色態曰嬋娟。【左思·吳都賦】檀欒嬋娟,玉潤碧鮮。【註】言竹色美盛也。【孟浩然詞】花嬋娟,沃春泉。竹嬋娟,籠曉烟。雪嬋娟,不長姸。月嬋娟,眞可憐。 又嬋連,親族也。【劉向·九歎】惟楚懷之嬋連。互見娟媛二字註。【六書故】亦作嬗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 婵 · 𡠐 · 婵 · 婵 · 嬋 · 婵 · 嬋