嫁接

jià jiēgiá tiếp

Hán Việt: giá tiếp · Pinyin: jià jiē

Tổng quan

chiết cây; chiết cành

新华 · Tân Hoa Đại lục

把要繁殖的植物的枝或芽接到另一种植物体上,使它们结合在一起,成为一个独立生长的植株。嫁接能保持植物原有的某些特性,是常用的改良品种的方法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種植物無性繁殖和改良品種的方法。以人為方式,將一植物的枝條或芽接到另一植物體上,使其癒合而成為一個獨立生長的新植株。此法能保持植物原有的某些特性,常用來改良品種、增加生長發育的旺盛程度、減少土壤帶來的病害。

Cấu tạo: 嫁 (giá) + 接 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghép cành (vào gốc ghép) chiết cây; chiết cành。把要繁殖的植物的枝或芽即接到另一種植物體上,使它們結合在一起,成為一個獨立生長的植株。也可以利用某種植物的根來繁殖一些適應性較差的植物。嫁接能保持植物原有的某些特性, 是常用的改良品種的方法。
  • Tần suất từ (thực vật học); (y học) ghép (cây, da...), ghép vào, lồng vào, thêm (râu ria...) vào, làm thấm nhuần (nguyên tắc...) cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây, (y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ, ăn hối lộ; đút lót, mai (đầy), thuổng (đầy) (đất), thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt chủng, tiêm chủng, tiêm nhiễm cho (ai), (nông nghiệp) ghép (cây); ghép cành (vào gốc ghép); giá tiếp: chiết cây/chiết cành; chiết cây; chiết cành; chiết cành
  • Biên soạn 嫁接 iàjiē v. <bot.> graft

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種植物無性繁殖和改良品種的方法。以人為方式,將一植物的枝條或芽接到另一植物體上,使其癒合而成為一個獨立生長的新植株。此法能保持植物原有的某些特性,常用來改良品種、增加生長發育的旺盛程度、減少土壤帶來的病害。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把要繁殖的植物的枝或芽接到另一种植物体上,使它们结合在一起,成为一个独立生长的植株。嫁接能保持植物原有的某些特性,是常用的改良品种的方法。
  • Kaggle Zh-Vi engraft

Eng

  • Cihui to graft (a branch or bud onto a rootstock)
  • Tần suất từ 嫁接 iàjiē v. <bot.> graft , Líshù bèi chénggōng de ∼ dào píngguǒshù shang. A pear branch was successfully grafted onto an apple tree

Đức

  • Handedict transplantiert

Từ liên quan

Gần nghĩa

嫁接的人 · 嫁人 · 嫁女 · 嫁妆 · 嫁娶 · 嫁祸 · 嫁禍 · 嫁给