寬大

kuān dàkhoan đại

Hán Việt: khoan đại · Pinyin: kuān dà

Tổng quan

rộng lớn; rộng (thể tích, diện tích). phòng khách rộng lớn sáng sủa. 袍袖寬大. ống tay áo rộng.; rộng lượng; khoan dung (đối đãi). tấm lòng rộng lượng.; khoan hồng. xử lý khoan hồng. 寬大政策. chính sách khoan hồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①面积或容积大袍袖~ㄧ~豁亮的客厅。②对人宽容厚道心怀~。③对犯错误或犯罪的人从宽处理~政策ㄧ~处理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.面積或範圍很大。如:「這場地很寬大,可容納好幾千人。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「船頗寬大,那爭趁你一人?」 2.度量寬宏,不苛求。《漢書.卷八.宣帝紀》:「朕既不明,數申詔公卿大夫務行寬大,順民所疾苦。」《紅樓夢》第三二回:「誰知道後來還是照舊一樣,真真有涵養,心地寬大。」

Cấu tạo: 寬 (khoan) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ rộng; lòng rộng rãi; tính hào phóng, vật tặng, tiền thưởng; tiền khuyến khích, (quân sự) tiền thưởng nhập ngũ lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo, tính khoan dung, tính độ lượng tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung tính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi, tính không thành kiến, tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ, món quà hậu mở rộng tự do; làm cho có tự do sự mở, tình trạng mở, sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai, sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật, tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành…
  • Biên soạn 寬大 uāndà s.v. 1. spacious; roomy 2. lenient; magnanimous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面積或範圍很大。如:「這場地很寬大,可容納好幾千人。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「船頗寬大,那爭趁你一人?」 2.度量寬宏,不苛求。《漢書.卷八.宣帝紀》:「朕既不明,數申詔公卿大夫務行寬大,順民所疾苦。」《紅樓夢》第三二回:「誰知道後來還是照舊一樣,真真有涵養,心地寬大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①面积或容积大袍袖~ㄧ~豁亮的客厅。②对人宽容厚道心怀~。③对犯错误或犯罪的人从宽处理~政策ㄧ~处理。
  • Kaggle Zh-Vi bounty

Eng

  • Cihui spacious; wide; lenient
  • Tần suất từ 寬大 uāndà s.v. 1. spacious; roomy 2. lenient; magnanimous

Đức

  • Handedict geräumig, weit

other

  • Nguồn khác Rộng lớn
  • Nguồn khác Tấm lòng rộng rãi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

广漠 · 辽阔

Từ trái nghĩa

严厉 · 严惩 · 狭小 · 窄小 · 苛严