幫助

bāng zhùbang trợ

Hán Việt: bang trợ · Pinyin: bāng zhù

Tổng quan

giúp đỡ; giúp; cứu giúp; viện trợ. 替人出力、出主意或給以物質上,精神上的支援. 肯幫助別人 chịu giúp người khác 互相幫助 giúp nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

替人出力、出主意或给以物质上、精神上的支援互相~ㄧ~灾民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

替人出力、出主意或給予物質上、精神上的支援。《儒林外史》第一二回:「銀錢到手,又最喜幫助窮人。」《紅樓夢》第六四回:「自從先夫去世,家計也著實艱難了,全虧了這裡姑爺幫助。」

Cấu tạo: 幫 (bang) + 助 (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v./n. help; assist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 替人出力、出主意或給予物質上、精神上的支援。《儒林外史》第一二回:「銀錢到手,又最喜幫助窮人。」《紅樓夢》第六四回:「自從先夫去世,家計也著實艱難了,全虧了這裡姑爺幫助。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 替人出力、出主意或给以物质上、精神上的支援互相~ㄧ~灾民。
  • Kaggle Zh-Vi abet

Eng

  • Cihui assistance; aid; to help; to assist

Đức

  • Handedict assistieren

other

  • Nguồn khác Giúp đỡ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

助理 · 匡助 · 协助 · 帮忙 · 扶助 · 扶持 · 援助 · 玉成 · 襄理 · 辅助

Từ trái nghĩa

干扰