幫助
bang trợ
Hán Việt: bang trợ · Pinyin: bāng zhù
Tổng quan
sự giúp đỡ | hỗ trợ | giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự giúp đỡ | hỗ trợ | giúp đỡ
- Cihui bang trợ bang trợ ☆Giúp đỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 替人出力、出主意或給予物質上、精神上的支援。《儒林外史》第一二回:「銀錢到手,又最喜幫助窮人。」《紅樓夢》第六四回:「自從先夫去世,家計也著實艱難了,全虧了這裡姑爺幫助。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 替人出力、出主意或给以物质上、精神上的支援互相~ㄧ~灾民。
Eng
- CC-CEDICT assistance; aid|to help; to assist
- Cihui assistance; aid; to help; to assist