徹庸

triệt dong

Hán Việt: triệt dong

Tổng quan

TRIỆT DUNG Hiệu của Thiền sư Chu Lý sống vào đời cuối Minh đầu Thanh. X. Chu Lý

Cấu tạo: 彻 (triệt) + 庸 (dong)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chu Lý

Từ liên quan

Gần nghĩa

庸人 · 庸俗 · 庸劣 · 庸医 · 庸夫 · 庸才 · 庸碌 · 庸行