怒喝
nộ hát
Hán Việt: nộ hát · Pinyin: nù hè
Tổng quan
xoè lửa, nổ, nổi giận đùng đùng, ngoại động từ, xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), (hoá học) Funminat sấm, sét, tiếng ầm vang như sấm, sự chỉ trích; sự đe doạ, nổi sấm, sấm động, ầm ầm n
Nghĩa
Việt
- Cihui gầm lên
- Tần suất từ xoè lửa, nổ, nổi giận đùng đùng, ngoại động từ, xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), (hoá học) Funminat sấm, sét, tiếng ầm vang như sấm, sự chỉ trích; sự đe doạ, nổi sấm, sấm động, ầm ầm như sấm, la lối, nạt nộ, chửa mắng tiếng sét, (nghĩa bóng) việc bất ngờ; tin sét đánh, (nghĩa bóng) lời doạ nạt; gầm lên
- Biên soạn v. fulminate
Mainland
- Kaggle Zh-Vi fulminate
Eng
- Cihui 怒喝 ùhè v. fulminate
- Tần suất từ v. fulminate