恬淡
điềm đạm
Hán Việt: điềm đạm · Pinyin: tián dàn
Tổng quan
không màng danh lợi; không mưu cầu danh lợi. 心懷恬淡 lòng dạ không màng danh lợi.; điềm tĩnh
心情淡泊; 不追名逐利恬淡安贫, 恬然视富贵。
心境安然淡泊,不慕名利。《莊子.天道》:「夫虛靜恬淡,寂漠無為者,天地之平,而道德之至。」晉.張華〈贈摯仲洽〉詩:「恬淡養玄虛,沉精研聖猷。」也作「恬澹」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Yên ổn và lạt lẽo, tức sống yên và chán mùi vị cuộc đời — Ta còn hiểu là tính tình trầm lặng, ít nói, không buồn vui giận ghét.; yên tĩnh và mãn nguyện , thờ ơ với danh lợi; 1. không màng danh lợi; không mưu cầu danh lợi. 心懷恬淡 lòng dạ không màng danh lợi. 2. điềm tĩnh; không mưu cầu danh lợi; điềm tĩnh; điềm đạm; nhạt nhẽo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心境安然淡泊,不慕名利。《莊子.天道》:「夫虛靜恬淡,寂漠無為者,天地之平,而道德之至。」晉.張華〈贈摯仲洽〉詩:「恬淡養玄虛,沉精研聖猷。」也作「恬澹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情淡泊; 不追名逐利恬淡安贫, 恬然视富贵。
Eng
- JMdict disinterested
- JMdict unselfish
- JMdict indifferent
- JMdict detached
- Cihui quiet and contented; indifferent to fame or gain
- Tần suất từ quiet and contented; indifferent to fame or gain
Đức
- Handedict geruhsam, gelassen, still
ja
- JMdict 恬淡(てんたん)
other
- Nguồn khác Yên ổn và lạt lẽo, tức sống yên và chán mùi vị cuộc đời
- Nguồn khác Ta còn hiểu là tính tình trầm lặng, ít nói, không buồn vui giận ghét