想出
tưởng xuất
Hán Việt: tưởng xuất · Pinyin: xiǎng chū
Tổng quan
nghĩ ra
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm ra (một giải pháp, v.v.)
- Cihui nảy ra (một ý tưởng, v.v.)
- Tần suất từ tưởng xuất/tưởng xích/tưởng xúy: nghĩ ra; làm xây dựng (nhà cửa...), đặt (câu), vẽ (hình); dựng (vở kịch) nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...) nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như, nghĩ ra, thấy, hiểu, nghĩ đến, nhớ, trông mong, luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng, nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng, suy nghĩ về, nghĩ về, nghĩ đến, xét đến, nhớ đến, nghĩ đến, nghĩ, có ý định, nghĩ ra, tìm được, có ý kiến về, có ý nghĩ về, tưởng tượng, nghĩ ra, trù tính, nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về, sáng tạo ra, nghĩ ra, đánh giá (ai) cao…
- Biên soạn 想出 iǎngchū r.v. come up with (an idea/etc.); think out/up
Mainland
- Kaggle Zh-Vi come up with
Eng
- Cihui to figure out; to work out (a solution etc); to think up; to come up with (an idea etc)
- Tần suất từ 想出 iǎngchū r.v. come up with (an idea/etc.); think out/up
Đức
- Handedict ausdenken